Người nói tiếng Việt
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈwɝksəvˈɑrt]
works of art
/ˈwɝksəˈvɑrt/
RP: /ˈwɜːksəˈvɑːt/
Nghĩa: tác phẩm nghệ thuật
of→/əv/ nối vào art
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈwɝksəvˈɑrt]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈwɝksəvˈɑrt]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈwɝksəvˈɑrt]
"Works of art" = [ks] + of → [əv] + art: [ˈwɝksəvˈɑrt].