Người nói tiếng Việt
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈsɪˈɾaʊn]
sit down
/ˌsɪtˈdaʊn/
RP: /ˌsɪtˈdaʊn/
Nghĩa: ngồi xuống
t→d nối
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈsɪˈɾaʊn]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈsɪˈɾaʊn]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈsɪˈɾaʊn]
"Sit down" là flap của t chảy vào d: [ˈsɪˈɾaʊn].