Người nói tiếng Việt
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈrʌnaʊɾəv]
run out of
/ˈrʌˈnaʊɾəv/
RP: /ˈrʌˈnaʊtəv/
Nghĩa: hết
run-out-of cùng nối; of→/əv/
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈrʌnaʊɾəv]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈrʌnaʊɾəv]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈrʌnaʊɾəv]
"Run out of" = n của run nối với nguyên âm "out" + t flap: [ˈrʌnaʊɾəv].