Người nói tiếng Việt
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈpʊɾɪˈɾɒn]
put it on
/ˌpʊɾɪˈɾɑn/
RP: /ˌpʊtɪˈtɒn/
Nghĩa: mặc vào
put-it-on cùng nối; GA flap
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈpʊɾɪˈɾɒn]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈpʊɾɪˈɾɒn]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈpʊɾɪˈɾɒn]
"Put it on" là chuỗi 3 từ với flap kép: [ˈpʊɾɪˈɾɒn].