Người nói tiếng Việt
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈwʌnəvðəm]
one of them
/ˈwʌnəvðəm/
RP: /ˈwʌnəvðəm/
Nghĩa: một trong số họ
one→of nối; of→/əv/, them→/ðəm/
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈwʌnəvðəm]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈwʌnəvðəm]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈwʌnəvðəm]
"One of them" = of → [əv] + them → [ðəm]: [ˈwʌnəvðəm].