Người nói tiếng Việt
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈwʌnsɪnəˈwaɪl]
once in a while
/ˈwʌnsɪnəˈwaɪl/
RP: /ˈwʌnsɪnəˈwaɪl/
Nghĩa: thỉnh thoảng
once-in-a cùng nối
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈwʌnsɪnəˈwaɪl]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈwʌnsɪnəˈwaɪl]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈwʌnsɪnəˈwaɪl]
"Once in a while" = "thỉnh thoảng": [ˈwʌnsɪnəˈwaɪl].