Người nói tiếng Việt
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈlʊkɪˈɾʌp]
look it up
/ˈlʊkɪˈɾʌp/
RP: /ˈlʊkɪˈtʌp/
Nghĩa: tra cứu
look-it-up cùng nối; GA flap
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈlʊkɪˈɾʌp]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈlʊkɪˈɾʌp]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈlʊkɪˈɾʌp]
"Look it up" là nối chuỗi verb + it + up: [ˈlʊkɪˈɾʌp]. Dùng để tra từ điển.