Người nói tiếng Việt
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈɪnənˈaʊt]
in and out
/ˈɪnəˈnaʊt/
RP: /ˈɪnəˈnaʊt/
Nghĩa: ra vào
and→/ən/; n→out nối
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈɪnənˈaʊt]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈɪnənˈaʊt]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈɪnənˈaʊt]
"In and out" là thành ngữ and-reduction: [ˈɪnənˈaʊt].