Người nói tiếng Việt
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈɡɛɾaʊɾəv]
get out of
/ˌɡɛˈɾaʊɾəv/
RP: /ˌɡeˈtaʊtəv/
Nghĩa: ra khỏi
get-out-of cùng nối; GA gấp đôi flap
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈɡɛɾaʊɾəv]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈɡɛɾaʊɾəv]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈɡɛɾaʊɾəv]
"Get out of" = flap-t kép: [ˈɡɛɾaʊɾəv]. [ˈɡɛɾaʊɾəv]