Cách phát âm "eat it" trong tiếng Anh — hướng dẫn nối âm (IPA /ˈiɾɪt/)
IPA Sound Drill
Trang chủ
›
Nối âm
›
Nối âm
›
eat it
CEFR A1
Nối âm
eat it
/ˈiɾɪt/
RP: /ˈiːtɪt/
Nghĩa: ăn đi
Nghe (GA)
Nghe (RP)
Cái gì xảy ra trong cụm này
t→it nối; GA flap
Câu ví dụ
Go ahead and
eat it
.
Please
eat it
while it's hot.
I'll
eat it
later.
Don't
eat it
too fast.
Cụm liên quan
an apple
/əˈnæpəl/
pick it up
/ˈpɪkɪˈtʌp/
come on
/kʌˈmɑn/
look at
/ˈlʊkət/
check it
/ˈtʃɛkɪt/
turn off
/tɝˈnɑf/