Từ tiếng Anh phổ biến có âm "aw (dog/thought)" (IPA ɔ)

ɔ

Từ tiếng Anh phổ biến chứa âm này

aw (dog/thought)

Danh sách các từ tiếng Anh phổ biến nhất chứa âm vị này, sắp xếp theo cấp độ người học (bắt đầu từ A1). Hiển thị cả GA và RP khi khác nhau. Nhấn Nghe để phát âm thanh.

Từ GA RP Cấp độ Nghe
airport /ˈɛrˌpɑrt/ /ˈeəˌpɔːt/ A1
all /ɑl/ /ɔːl/ A1
almost /ˈɑlˌmoʊst/ /ˈɔːlˌməʊst/ A1
already /ɑlˈrɛdi/ /ɔːlˈredi/ A1
also /ˈɑlsoʊ/ /ˈɔːlsəʊ/ A1
always /ˈɑlˌweɪz/ /ˈɔːlˌweɪz/ A1
august /ˈɑɡəst/ /ˈɔːɡəst/ A1
autumn /ˈɑɾəm/ /ˈɔːtəm/ A1
ball /bɑl/ /bɔːl/ A1
baseball /ˈbeɪsˌbɑl/ /ˈbeɪsˌbɔːl/ A1
basketball /ˈbæskətˌbɑl/ /ˈbɑːskətˌbɔːl/ A1
because /bɪˈkɑz/ /bɪˈkɔːz/ A1
before /bɪˈfɑr/ /bɪˈfɔː/ A1
board /bɑrd/ /bɔːd/ A1
bookstore /ˈbʊkˌstɑr/ /ˈbʊkˌstɔː/ A1
boring /ˈbɑrɪŋ/ /ˈbɔːrɪŋ/ A1
bought /bɑt/ /bɔːt/ A1
brought /brɑt/ /brɔːt/ A1
call /kɑl/ /kɔːl/ A1
caught /kɑt/ /kɔːt/ A1

Quay lại trang âm aw (dog/thought)