Người nói tiếng Việt
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈlɒtsəˈtaɪm]
lots of time
/ˈlɑtsəˈtaɪm/
RP: /ˈlɒtsəˈtaɪm/
Nghĩa: nhiều thời gian
of→/ə/ trước phụ âm
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈlɒtsəˈtaɪm]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈlɒtsəˈtaɪm]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈlɒtsəˈtaɪm]
"Lots of time" = of → [ə] trước phụ âm: [ˈlɒtsəˈtaɪm].