Người nói tiếng Việt
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈkɛpˈɡoʊɪŋ]
kept going
/ˈkɛpˈɡoʊɪŋ/
RP: /ˈkepˈɡəʊɪŋ/
Nghĩa: tiếp tục đi
bỏ t (p_ɡ)
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈkɛpˈɡoʊɪŋ]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈkɛpˈɡoʊɪŋ]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈkɛpˈɡoʊɪŋ]
"Kept going" = t biến mất trong [pt+g]: [ˈkɛpˈɡoʊɪŋ].