Người nói tiếng Việt
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈhɑːˈdɒɡ]
hot dog
/ˈhɑˈdɑɡ/
RP: /ˈhɒˈdɒɡ/
Nghĩa: bánh mì kẹp xúc xích
bỏ t (t_d)
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈhɑːˈdɒɡ]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈhɑːˈdɒɡ]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈhɑːˈdɒɡ]
"Hot dog" là t-lược hoặc flap trong cụm [t+d]: [ˈhɑːˈdɒɡ]. Biểu tượng văn hóa Mỹ.