Người nói tiếng Việt
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈhɑːrˈtaɪmz]
hard times
/ˈhɑrˈtaɪmz/
RP: /ˈhɑːˈtaɪmz/
Nghĩa: thời khó khăn
bỏ d (r_t); RP không rhotic
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈhɑːrˈtaɪmz]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈhɑːrˈtaɪmz]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈhɑːrˈtaɪmz]
"Hard times" là d-lược trong cụm [rd+t]: [ˈhɑːrˈtaɪmz].