Người nói tiếng Việt
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈhænzənˈniːz]
hands and knees
/ˈhænzənˈniz/
RP: /ˈhænzənˈniːz/
Nghĩa: quỳ gối
and→/ən/; k câm
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈhænzənˈniːz]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈhænzənˈniːz]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈhænzənˈniːz]
"Hands and knees" là thành ngữ and-reduction: [ˈhænzənˈniːz], "and" sụp thành bare [ən]. Cố định trong "on hands and knees".