Người nói tiếng Việt
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈɡɪvɪɾəɪm]
give it to him
/ˈɡɪvɪtəˈɪm/
RP: /ˈɡɪvɪtəˈɪm/
Nghĩa: đưa nó cho anh ấy
to→/tə/; him→/ɪm/
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈɡɪvɪɾəɪm]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈɡɪvɪɾəɪm]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈɡɪvɪɾəɪm]
"Give it to him" = giảm phối hợp: [ˈɡɪvɪɾəɪm].