Người nói tiếng Việt
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈfɝsˈtaɪm]
first time
/ˈfɝsˈtaɪm/
RP: /ˈfɜːsˈtaɪm/
Nghĩa: lần đầu tiên
bỏ t (s_t)
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈfɝsˈtaɪm]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈfɝsˈtaɪm]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈfɝsˈtaɪm]
"First time" = t biến mất trong [st+t]: [ˈfɝsˈtaɪm].