Người nói tiếng Việt
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈblaɪnˈspɒt]
blind spot
/ˈblaɪnˈspɑt/
RP: /ˈblaɪnˈspɒt/
Nghĩa: điểm mù
bỏ d (n_s)
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈblaɪnˈspɒt]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈblaɪnˈspɒt]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈblaɪnˈspɒt]
"Blind spot" = d biến mất trong [nd+s]: [ˈblaɪnˈspɒt].