Người nói tiếng Việt
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [əˈnʌmbərəˈθɪŋz]
a number of things
/əˈnʌmbɝəˈθɪŋz/
RP: /əˈnʌmbərəˈθɪŋz/
Nghĩa: nhiều thứ
of→/ə/; RP linking r
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [əˈnʌmbərəˈθɪŋz]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [əˈnʌmbərəˈθɪŋz]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [əˈnʌmbərəˈθɪŋz]
"A number of things" = of-giảm + [θ]: [əˈnʌmbərəˈθɪŋz].