Người nói tiếng Việt
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [əˈmæɾərəˈtaɪm]
a matter of time
/əˈmæɾɝəˈtaɪm/
RP: /əˈmætərəˈtaɪm/
Nghĩa: chuyện thời gian
of→/ə/; GA flap trên matter
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [əˈmæɾərəˈtaɪm]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [əˈmæɾərəˈtaɪm]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [əˈmæɾərəˈtaɪm]
"A matter of time" = thành ngữ "vấn đề thời gian": [əˈmæɾərəˈtaɪm].