Từ tiếng Anh phổ biến có âm "th hữu thanh (this)" (IPA ð)

ð

Từ tiếng Anh phổ biến chứa âm này

th hữu thanh (this)

Danh sách các từ tiếng Anh phổ biến nhất chứa âm vị này, sắp xếp theo cấp độ người học (bắt đầu từ A1). Hiển thị cả GA và RP khi khác nhau. Nhấn Nghe để phát âm thanh.

Từ GA RP Cấp độ Nghe
another /əˈnʌðɚ/ /əˈnʌðə/ A1
breathe /brið/ /briːð/ A1
brother /ˈbrʌðɚ/ /ˈbrʌðə/ A1
clothes /kloʊðz/ /kləʊðz/ A1
either /ˈiðɚ/ /ˈiːðə/ A1
father /ˈfɑðɚ/ /ˈfɑːðə/ A1
grandfather /ˈɡrændˌfɑðɚ/ /ˈɡrændˌfɑːðə/ A1
grandmother /ˈɡrændˌmʌðɚ/ /ˈɡrændˌmʌðə/ A1
mother /ˈmʌðɚ/ /ˈmʌðə/ A1
other /ˈʌðɚ/ /ˈʌðə/ A1
than /ðæn/ A1
that /ðæt/ A1
that's /ðæts/ A1
the /ðə/ A1
their /ðɛr/ /ðeə/ A1
them /ðɛm/ A1
then /ðɛn/ A1
there /ðɛr/ /ðeə/ A1
there's /ðɛrz/ /ðeəz/ A1
these /ðiz/ /ðiːz/ A1

Quay lại trang âm th hữu thanh (this)