Từ tiếng Anh phổ biến có âm "n âm tiết" (IPA n̩)

Từ tiếng Anh phổ biến chứa âm này

n âm tiết

Danh sách các từ tiếng Anh phổ biến nhất chứa âm vị này, sắp xếp theo cấp độ người học (bắt đầu từ A1). Hiển thị cả GA và RP khi khác nhau. Nhấn Nghe để phát âm thanh.

Từ GA RP Cấp độ Nghe
button /ˈbʌʔn̩/ /ˈbʌtn̩/ A1
chosen /ˈtʃoʊzn̩/ /ˈtʃəʊzən/ A1
collection /kəˈlɛkʃn̩/ /kəˈlekʃən/ A1
conversation /ˌkɑnvɚˈseɪʃn̩/ /ˌkɒnvəˈseɪʃən/ A1
couldn't /ˈkʊdn̩t/ A1
didn't /ˈdɪdn̩t/ A1
doesn't /ˈdʌzn̩t/ A1
eaten /ˈiʔn̩/ /ˈiːtən/ A1
forgotten /fɚˈɡɑʔn̩/ /fəˈɡɒtən/ A1
garden /ˈɡɑrdn̩/ /ˈɡɑːdn̩/ A1
gotten /ˈɡɑʔn̩/ /ˈɡɒtn̩/ A1
hadn't /ˈhædn̩t/ A1
hasn't /ˈhæzn̩t/ A1
haven't /ˈhævn̩t/ A1
isn't /ˈɪzn̩t/ A1
lesson /ˈlɛsn̩/ /ˈlesn̩/ A1
listen /ˈlɪsn̩/ A1
medicine /ˈmɛɾəsn̩/ /ˈmɛdsn̩/ A1
mountain /ˈmaʊnʔn̩/ /ˈmaʊntɪn/ A1
musician /mjuˈzɪʃn̩/ /mjuːˈzɪʃn̩/ A1

Quay lại trang âm n âm tiết