Từ tiếng Anh phổ biến có âm "uh (cup)" (IPA ʌ)

ʌ

Từ tiếng Anh phổ biến chứa âm này

uh (cup)

Danh sách các từ tiếng Anh phổ biến nhất chứa âm vị này, sắp xếp theo cấp độ người học (bắt đầu từ A1). Hiển thị cả GA và RP khi khác nhau. Nhấn Nghe để phát âm thanh.

Từ GA RP Cấp độ Nghe
above /əˈbʌv/ A1
another /əˈnʌðɚ/ /əˈnʌðə/ A1
anyone /ˈɛniˌwʌn/ /ˈeniˌwʌn/ A1
become /bɪˈkʌm/ A1
begun /bɪˈɡʌn/ A1
brother /ˈbrʌðɚ/ /ˈbrʌðə/ A1
brush /brʌʃ/ A1
bucket /ˈbʌkət/ /ˈbʌkɪt/ A1
bus /bʌs/ A1
but /bʌt/ A1
butter /ˈbʌɾɚ/ /ˈbʌtə/ A1
butterfly /ˈbʌɾɚˌflaɪ/ /ˈbʌtəˌflaɪ/ A1
button /ˈbʌʔn̩/ /ˈbʌtn̩/ A1
club /klʌb/ A1
come /kʌm/ A1
cousin /ˈkʌzən/ A1
cover /ˈkʌvɚ/ /ˈkʌvə/ A1
culture /ˈkʌltʃɚ/ /ˈkʌltʃə/ A1
cup /kʌp/ A1
cut /kʌt/ A1

Quay lại trang âm uh (cup)