Từ tiếng Anh phổ biến có âm "oh (go)" (IPA oʊ)

Từ tiếng Anh phổ biến chứa âm này

oh (go)

Danh sách các từ tiếng Anh phổ biến nhất chứa âm vị này, sắp xếp theo cấp độ người học (bắt đầu từ A1). Hiển thị cả GA và RP khi khác nhau. Nhấn Nghe để phát âm thanh.

Từ GA RP Cấp độ Nghe
ago /əˈɡoʊ/ /əˈɡəʊ/ A1
almost /ˈɑlˌmoʊst/ /ˈɔːlˌməʊst/ A1
alone /əˈloʊn/ /əˈləʊn/ A1
also /ˈɑlsoʊ/ /ˈɔːlsəʊ/ A1
below /bɪˈloʊ/ /bɪˈləʊ/ A1
blow /bloʊ/ /bləʊ/ A1
boat /boʊt/ /bəʊt/ A1
bone /boʊn/ /bəʊn/ A1
borrow /ˈbɑroʊ/ /ˈbɒrəʊ/ A1
both /boʊθ/ /bəʊθ/ A1
bowl /boʊl/ /bəʊl/ A1
broke /broʊk/ /brəʊk/ A1
broken /ˈbroʊkən/ /ˈbrəʊkən/ A1
chose /tʃoʊz/ /tʃəʊz/ A1
chosen /ˈtʃoʊzn̩/ /ˈtʃəʊzən/ A1
close /kloʊs/ /kləʊs/ A1
closed /kloʊzd/ /kləʊzd/ A1
clothes /kloʊðz/ /kləʊðz/ A1
coach /koʊtʃ/ /kəʊtʃ/ A1
coat /koʊt/ /kəʊt/ A1

Quay lại trang âm oh (go)