Từ tiếng Anh phổ biến có âm "j (judge)" (IPA dʒ)

Từ tiếng Anh phổ biến chứa âm này

j (judge)

Danh sách các từ tiếng Anh phổ biến nhất chứa âm vị này, sắp xếp theo cấp độ người học (bắt đầu từ A1). Hiển thị cả GA và RP khi khác nhau. Nhấn Nghe để phát âm thanh.

Từ GA RP Cấp độ Nghe
age /eɪdʒ/ A1
bridge /brɪdʒ/ A1
change /tʃeɪndʒ/ A1
college /ˈkɑlɪdʒ/ /ˈkɒlɪdʒ/ A1
engineer /ˌɛndʒəˈnɪr/ /ˌendʒəˈnɪə/ A1
enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ A1
G /dʒi/ /dʒiː/ A1
garbage /ˈɡɑrbɪdʒ/ /ˈɡɑːbɪdʒ/ A1
imagine /ɪˈmædʒɪn/ A1
J /dʒeɪ/ A1
jacket /ˈdʒækɪt/ A1
january /ˈdʒænjuˌɛri/ /ˈdʒænjuəri/ A1
jeans /dʒinz/ /dʒiːnz/ A1
jet /dʒɛt/ /dʒet/ A1
job /dʒɑb/ /dʒɒb/ A1
join /dʒɔɪn/ A1
judge /dʒʌdʒ/ A1
juice /dʒus/ /dʒuːs/ A1
july /dʒuˈlaɪ/ A1
jump /dʒʌmp/ A1

Quay lại trang âm j (judge)