Từ tiếng Anh phổ biến có âm "er không trọng âm (water)" (IPA ɚ)

ɚ

Từ tiếng Anh phổ biến chứa âm này

er không trọng âm (water)

Danh sách các từ tiếng Anh phổ biến nhất chứa âm vị này, sắp xếp theo cấp độ người học (bắt đầu từ A1). Hiển thị cả GA và RP khi khác nhau. Nhấn Nghe để phát âm thanh.

Từ GA RP Cấp độ Nghe
actor /ˈæktɚ/ /ˈæktə/ A1
after /ˈæftɚ/ /ˈɑːftə/ A1
afternoon /ˌæftɚˈnun/ /ˌɑːftəˈnuːn/ A1
another /əˈnʌðɚ/ /əˈnʌðə/ A1
answer /ˈænsɚ/ /ˈɑːnsə/ A1
better /ˈbɛɾɚ/ /ˈbetə/ A1
brother /ˈbrʌðɚ/ /ˈbrʌðə/ A1
burger /ˈbɝɡɚ/ /ˈbɜːɡə/ A1
butter /ˈbʌɾɚ/ /ˈbʌtə/ A1
butterfly /ˈbʌɾɚˌflaɪ/ /ˈbʌtəˌflaɪ/ A1
camera /ˈkæmɚə/ /ˈkæmərə/ A1
character /ˈkɛrəktɚ/ /ˈkærɪktə/ A1
clever /ˈklɛvɚ/ /ˈklevə/ A1
computer /kəmˈpjuɾɚ/ /kəmˈpjuːtə/ A1
concert /ˈkɑnsɚt/ /ˈkɒnsət/ A1
conversation /ˌkɑnvɚˈseɪʃn̩/ /ˌkɒnvəˈseɪʃən/ A1
corner /ˈkɑrnɚ/ /ˈkɔːnə/ A1
cover /ˈkʌvɚ/ /ˈkʌvə/ A1
culture /ˈkʌltʃɚ/ /ˈkʌltʃə/ A1
daughter /ˈdɑɾɚ/ /ˈdɔːtə/ A1

Quay lại trang âm er không trọng âm (water)