Từ tiếng Anh phổ biến có âm "er có trọng âm (bird)" (IPA ɝ)

ɝ

Từ tiếng Anh phổ biến chứa âm này

er có trọng âm (bird)

Danh sách các từ tiếng Anh phổ biến nhất chứa âm vị này, sắp xếp theo cấp độ người học (bắt đầu từ A1). Hiển thị cả GA và RP khi khác nhau. Nhấn Nghe để phát âm thanh.

Từ GA RP Cấp độ Nghe
bird /bɝd/ /bɜːd/ A1
birth /bɝθ/ /bɜːθ/ A1
birthday /ˈbɝθˌdeɪ/ /ˈbɜːθˌdeɪ/ A1
burger /ˈbɝɡɚ/ /ˈbɜːɡə/ A1
church /tʃɝtʃ/ /tʃɜːtʃ/ A1
circle /ˈsɝkl̩/ /ˈsɜːkl̩/ A1
dirty /ˈdɝɾi/ /ˈdɜːti/ A1
early /ˈɝli/ /ˈɜːli/ A1
first /fɝst/ /fɜːst/ A1
girl /ɡɝl/ /ɡɜːl/ A1
girlfriend /ˈɡɝlˌfrɛnd/ /ˈɡɜːlˌfrend/ A1
heard /hɝd/ /hɜːd/ A1
her /hɝ/ /hɜː/ A1
hers /hɝz/ /hɜːz/ A1
homework /ˈhoʊmˌwɝk/ /ˈhəʊmˌwɜːk/ A1
hurry /ˈhɝi/ /ˈhʌri/ A1
hurt /hɝt/ /hɜːt/ A1
learn /lɝn/ /lɜːn/ A1
nurse /nɝs/ /nɜːs/ A1
person /ˈpɝsn̩/ /ˈpɜːsn̩/ A1

Quay lại trang âm er có trọng âm (bird)