Người nói tiếng Việt
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈtɛŋˈkʌps]
ten cups
/ˈtɛŋˈkʌps/
RP: /ˈteŋˈkʌps/
Nghĩa: mười cái cốc
n→/ŋ/ trước k
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈtɛŋˈkʌps]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈtɛŋˈkʌps]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈtɛŋˈkʌps]
"Ten cups" là đồng hóa vị trí n → ŋ: [ˈtɛŋˈkʌps].