Người nói tiếng Việt
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈtɛmˈbɔɪz]
ten boys
/ˈtɛmˈbɔɪz/
RP: /ˈtemˈbɔɪz/
Nghĩa: mười cậu bé
n→/m/ trước b (đồng hóa vị trí)
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈtɛmˈbɔɪz]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈtɛmˈbɔɪz]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈtɛmˈbɔɪz]
"Ten boys" là đồng hóa vị trí n → m: [ˈtɛmˈbɔɪz]. Gia đình brown-bag/good-boy.