Cách phát âm "sweet girl" trong tiếng Anh — hướng dẫn nối âm (IPA /ˈswiɡˈɡɝl/)
IPA Sound Drill
Trang chủ
›
Nối âm
›
Đồng hóa
›
sweet girl
CEFR A2
Đồng hóa
sweet girl
/ˈswiɡˈɡɝl/
RP: /ˈswiːɡˈɡɜːl/
Nghĩa: cô gái ngọt ngào
Nghe (GA)
Nghe (RP)
Cái gì xảy ra trong cụm này
t→/ɡ/ trước g
Câu ví dụ
She's a
sweet girl
.
What a
sweet girl
!
Such a
sweet girl
.
He met a
sweet girl
.
Cụm liên quan
did you
/ˈdɪdʒu/
would you
/ˈwʊdʒu/
could you
/ˈkʊdʒu/
don't you
/ˈdoʊntʃu/
won't you
/ˈwoʊntʃu/
got you
/ˈɡɑtʃu/