Người nói tiếng Việt
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈsɛtʃəˈʌp]
set you up
/ˈsɛtʃuˈwʌp/
RP: /ˈsetʃuˈwʌp/
Nghĩa: chuẩn bị bạn
t+you→/tʃ/; you-up glide /w/
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈsɛtʃəˈʌp]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈsɛtʃəˈʌp]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈsɛtʃəˈʌp]
"Set you up" = t+y hòa hợp + up: [ˈsɛtʃəˈʌp].