Người nói tiếng Việt
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈɪŋˈkeɪs]
in case
/ˈɪŋˈkeɪs/
RP: /ˈɪŋˈkeɪs/
Nghĩa: trong trường hợp
n→/ŋ/ trước k (đồng hóa vị trí)
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈɪŋˈkeɪs]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈɪŋˈkeɪs]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈɪŋˈkeɪs]
"In case" = n → ŋ trước k: [ˈɪŋˈkeɪs]. [ˈɪŋˈkeɪs]