CEFR A2
Đồng hóa
in case
/ˈɪŋˈkeɪs/
RP: /ˈɪŋˈkeɪs/
Nghĩa: trong trường hợp
Cái gì xảy ra trong cụm này
n→/ŋ/ trước k (đồng hóa vị trí)
Câu ví dụ
- Bring an umbrella in case it rains.
- Take a map in case you get lost.
- Save some in case we need it.
- Call me in case of trouble.