Người nói tiếng Việt
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈhɑːɾpəˈteɪɾoʊ]
hot potato
/ˈhɑpːəˈteɪɾoʊ/
RP: /ˈhɒpːəˈteɪtəʊ/
Nghĩa: khoai tây nóng
t→/p/ trước p
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈhɑːɾpəˈteɪɾoʊ]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈhɑːɾpəˈteɪɾoʊ]
Lỗi: Tách từ, nguyên âm đầy đủ.
Lý do: Thói quen rõ ràng tiếng mẹ đẻ.
Sửa: [ˈhɑːɾpəˈteɪɾoʊ]
"Hot potato" là flap của t giữa nguyên âm: [ˈhɑːɾpəˈteɪɾoʊ]. Thành ngữ về vấn đề khó xử.